汽油 đọc là qìyóu, nghĩa là xăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
汽油
qìyóu
xăng
danh từ

Ví dụ với 汽油

车里没有汽油了。
Chē li méiyǒu qìyóu le.
Trong xe hết xăng rồi.

Lưu ý khi dùng

Xăng; dầu diesel là 柴油. Đổ xăng: 加油.

Cách viết 汽油 (thứ tự nét)

汽… nét
油… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 汽油

ChữPinyinBộ thủSố nét
汽qì氵7
油yóu氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 汽油

汽油 tiếng Trung là gì?

汽油 (qìyóu) nghĩa là xăng (danh từ).

汽油 đọc thế nào?

汽油 đọc là qìyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汽油 thế nào?

Ví dụ: 车里没有汽油了。 (Chē li méiyǒu qìyóu le.) nghĩa là: Trong xe hết xăng rồi.

汽油 thuộc cấp HSK mấy?

汽油 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet