吸收 đọc là xīshōu, nghĩa là hấp thụ, tiếp thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
吸收
xīshōu
hấp thụ, tiếp thu
động từ
Ví dụ với 吸收
植物从土里吸收水。
Zhíwù cóng tǔ li xīshōu shuǐ.
Thực vật hút nước từ đất.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa đen (hút nước, dinh dưỡng) và nghĩa bóng: tiếp thu (吸收知识), thu nhận (吸收新成员).
Cách viết 吸收 (thứ tự nét)
吸… nét
收… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吸收
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吸 | xī | 口 | 6 |
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
Từ liên quan
- 吸xī · hít
- 知识zhīshi · kiến thức
Hỏi nhanh về 吸收
吸收 tiếng Trung là gì?
吸收 (xīshōu) nghĩa là hấp thụ, tiếp thu (động từ).
吸收 đọc thế nào?
吸收 đọc là xīshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吸收 thế nào?
Ví dụ: 植物从土里吸收水。 (Zhíwù cóng tǔ li xīshōu shuǐ.) nghĩa là: Thực vật hút nước từ đất.
吸收 thuộc cấp HSK mấy?
吸收 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet