吸管 đọc là xīguǎn, nghĩa là ống hút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
吸管
xīguǎn
ống hút
danh từ
Ví dụ với 吸管
请给我一根吸管。
Qǐng gěi wǒ yì gēn xīguǎn.
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 根, 支. Quán trà sữa hay có 粗吸管 (ống hút to) để hút trân châu.
Cách viết 吸管 (thứ tự nét)
吸… nét
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吸管
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吸 | xī | 口 | 6 |
| 管 | guǎn | ⺮ | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吸管
吸管 tiếng Trung là gì?
吸管 (xīguǎn) nghĩa là ống hút (danh từ).
吸管 đọc thế nào?
吸管 đọc là xīguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吸管 thế nào?
Ví dụ: 请给我一根吸管。 (Qǐng gěi wǒ yì gēn xīguǎn.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
吸管 thuộc cấp HSK mấy?
吸管 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet