气球 đọc là qìqiú, nghĩa là bóng bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
气球
qìqiú
bóng bay
danh từ

Ví dụ với 气球

孩子手里拿着一个红气球。
Háizi shǒu li názhe yí ge hóng qìqiú.
Đứa bé cầm một quả bóng bay đỏ.

Lưu ý khi dùng

Bóng bay trang trí; khinh khí cầu là 热气球.

Cách viết 气球 (thứ tự nét)

气… nét
球… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 气球

ChữPinyinBộ thủSố nét
气qì气4
球qiú王11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 气球

气球 tiếng Trung là gì?

气球 (qìqiú) nghĩa là bóng bay (danh từ).

气球 đọc thế nào?

气球 đọc là qìqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气球 thế nào?

Ví dụ: 孩子手里拿着一个红气球。 (Háizi shǒu li názhe yí ge hóng qìqiú.) nghĩa là: Đứa bé cầm một quả bóng bay đỏ.

气球 thuộc cấp HSK mấy?

气球 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet