五颜六色 đọc là wǔyán-liùsè, nghĩa là sặc sỡ, nhiều màu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
五颜六色
wǔyán-liùsè
sặc sỡ, nhiều màu
cụm từ
Ví dụ với 五颜六色
市场上有五颜六色的水果。
Shìchǎng shang yǒu wǔyán-liùsè de shuǐguǒ.
Ngoài chợ có đủ loại trái cây nhiều màu sắc.
Lưu ý khi dùng
Thành ngữ 4 chữ, nghĩa đen "năm màu sáu sắc"; làm định ngữ trước danh từ: 五颜六色的衣服, 五颜六色的灯.
Cách viết 五颜六色 (thứ tự nét)
五… nét
颜… nét
六… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 五颜六色
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 五 | wǔ | 二 | 4 |
| 颜 | yán | 页 | 15 |
| 六 | liù | 八 | 4 |
| 色 | sè | 色 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 五颜六色
五颜六色 tiếng Trung là gì?
五颜六色 (wǔyán-liùsè) nghĩa là sặc sỡ, nhiều màu (cụm từ).
五颜六色 đọc thế nào?
五颜六色 đọc là wǔyán-liùsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 五颜六色 thế nào?
Ví dụ: 市场上有五颜六色的水果。 (Shìchǎng shang yǒu wǔyán-liùsè de shuǐguǒ.) nghĩa là: Ngoài chợ có đủ loại trái cây nhiều màu sắc.
五颜六色 thuộc cấp HSK mấy?
五颜六色 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet