英勇 đọc là yīngyǒng, nghĩa là anh dũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
英勇
yīngyǒng
anh dũng
tính từ
Ví dụ với 英勇
那位战士非常英勇。
Nà wèi zhànshì fēicháng yīngyǒng.
Người chiến sĩ ấy vô cùng anh dũng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, khen hành động dũng cảm; hay dùng cho chiến sĩ, vận động viên: 英勇表现.
Cách viết 英勇 (thứ tự nét)
英… nét
勇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 英勇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 英 | yīng | 艹 | 8 |
| 勇 | yǒng | 力 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 英勇
英勇 tiếng Trung là gì?
英勇 (yīngyǒng) nghĩa là anh dũng (tính từ).
英勇 đọc thế nào?
英勇 đọc là yīngyǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 英勇 thế nào?
Ví dụ: 那位战士非常英勇。 (Nà wèi zhànshì fēicháng yīngyǒng.) nghĩa là: Người chiến sĩ ấy vô cùng anh dũng.
英勇 thuộc cấp HSK mấy?
英勇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet