无所谓 đọc là wúsuǒwèi, nghĩa là sao cũng được, không quan trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
无所谓
wúsuǒwèi
sao cũng được, không quan trọng
động từ
Ví dụ với 无所谓
吃什么我都无所谓。
Chī shénme wǒ dōu wúsuǒwèi.
Ăn gì tôi cũng được.
Lưu ý khi dùng
Thể hiện thái độ không bận tâm, đôi khi hơi hờ hững: 我无所谓 (tôi sao cũng được); khác 不在乎.
Cách viết 无所谓 (thứ tự nét)
无… nét
所… nét
谓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 无所谓
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 无 | wú | 无 | 4 |
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
| 谓 | wèi | 讠 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 无所谓
无所谓 tiếng Trung là gì?
无所谓 (wúsuǒwèi) nghĩa là sao cũng được, không quan trọng (động từ).
无所谓 đọc thế nào?
无所谓 đọc là wúsuǒwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无所谓 thế nào?
Ví dụ: 吃什么我都无所谓。 (Chī shénme wǒ dōu wúsuǒwèi.) nghĩa là: Ăn gì tôi cũng được.
无所谓 thuộc cấp HSK mấy?
无所谓 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet