总理 đọc là zǒnglǐ, nghĩa là thủ tướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
总理
zǒnglǐ
thủ tướng
danh từ
Ví dụ với 总理
新闻里说,总理今天开会。
Xīnwén li shuō, zǒnglǐ jīntiān kāihuì.
Trên tin tức nói hôm nay thủ tướng họp.
Lưu ý khi dùng
Người đứng đầu chính phủ ở nhiều nước; lượng từ: 位, 名.
Cách viết 总理 (thứ tự nét)
总… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 总理
总理 tiếng Trung là gì?
总理 (zǒnglǐ) nghĩa là thủ tướng (danh từ).
总理 đọc thế nào?
总理 đọc là zǒnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总理 thế nào?
Ví dụ: 新闻里说,总理今天开会。 (Xīnwén li shuō, zǒnglǐ jīntiān kāihuì.) nghĩa là: Trên tin tức nói hôm nay thủ tướng họp.
总理 thuộc cấp HSK mấy?
总理 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet