综合 đọc là zōnghé, nghĩa là tổng hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
综合
zōnghé
tổng hợp
động từ; tính từ
Ví dụ với 综合
老师综合了大家的意见。
Lǎoshī zōnghé le dàjiā de yìjiàn.
Thầy cô đã tổng hợp ý kiến của mọi người.
Lưu ý khi dùng
Tính từ: 综合大学 (đại học tổng hợp), 综合实力 (sức mạnh tổng hợp).
Cách viết 综合 (thứ tự nét)
综… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 综合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 综 | zōng | 纟 | 11 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 综合
综合 tiếng Trung là gì?
综合 (zōnghé) nghĩa là tổng hợp (động từ; tính từ).
综合 đọc thế nào?
综合 đọc là zōnghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 综合 thế nào?
Ví dụ: 老师综合了大家的意见。 (Lǎoshī zōnghé le dàjiā de yìjiàn.) nghĩa là: Thầy cô đã tổng hợp ý kiến của mọi người.
综合 thuộc cấp HSK mấy?
综合 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet