无法 đọc là wúfǎ, nghĩa là không thể, không có cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
无法
wúfǎ
không thể, không có cách
động từ

Ví dụ với 无法

网络太慢,我无法下载。
Wǎngluò tài màn, wǒ wúfǎ xiàzài.
Mạng chậm quá, tôi không thể tải xuống được.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, tương đương 不能 hoặc 没办法; đứng trước động từ: 无法解决, 无法想象.

Cách viết 无法 (thứ tự nét)

无… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 无法

ChữPinyinBộ thủSố nét
无wú无4
法fǎ氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 无法

无法 tiếng Trung là gì?

无法 (wúfǎ) nghĩa là không thể, không có cách (động từ).

无法 đọc thế nào?

无法 đọc là wúfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无法 thế nào?

Ví dụ: 网络太慢,我无法下载。 (Wǎngluò tài màn, wǒ wúfǎ xiàzài.) nghĩa là: Mạng chậm quá, tôi không thể tải xuống được.

无法 thuộc cấp HSK mấy?

无法 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet