问候 đọc là wènhòu, nghĩa là hỏi thăm, gửi lời chào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
问候
wènhòu
hỏi thăm, gửi lời chào
động từ
Ví dụ với 问候
请替我问候你的父母。
Qǐng tì wǒ wènhòu nǐ de fùmǔ.
Làm ơn gửi lời hỏi thăm của tôi tới bố mẹ bạn.
Lưu ý khi dùng
Cụm: 向…问候, 问候语 (lời chào hỏi). Nhờ người khác chuyển lời thì dùng 替我问候 hoặc 替我问好.
Cách viết 问候 (thứ tự nét)
问… nét
候… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 问候
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 问 | wèn | 门 | 6 |
| 候 | hòu | 亻 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 问候
问候 tiếng Trung là gì?
问候 (wènhòu) nghĩa là hỏi thăm, gửi lời chào (động từ).
问候 đọc thế nào?
问候 đọc là wènhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 问候 thế nào?
Ví dụ: 请替我问候你的父母。 (Qǐng tì wǒ wènhòu nǐ de fùmǔ.) nghĩa là: Làm ơn gửi lời hỏi thăm của tôi tới bố mẹ bạn.
问候 thuộc cấp HSK mấy?
问候 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet