品质 đọc là pǐnzhì, nghĩa là chất lượng; phẩm chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
品质
pǐnzhì
chất lượng; phẩm chất
danh từ

Ví dụ với 品质

这家店的东西品质很好。
Zhè jiā diàn de dōngxi pǐnzhì hěn hǎo.
Đồ ở cửa hàng này chất lượng rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Chất lượng sản phẩm hoặc phẩm chất con người (优秀品质); 质量 chỉ chất lượng hàng hóa.

Cách viết 品质 (thứ tự nét)

品… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 品质

ChữPinyinBộ thủSố nét
品pǐn口9
质zhì厂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 品质

品质 tiếng Trung là gì?

品质 (pǐnzhì) nghĩa là chất lượng; phẩm chất (danh từ).

品质 đọc thế nào?

品质 đọc là pǐnzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 品质 thế nào?

Ví dụ: 这家店的东西品质很好。 (Zhè jiā diàn de dōngxi pǐnzhì hěn hǎo.) nghĩa là: Đồ ở cửa hàng này chất lượng rất tốt.

品质 thuộc cấp HSK mấy?

品质 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet