稳 đọc là wěn, nghĩa là vững, chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
稳
wěn
vững, chắc
tính từBộ thủ 禾14 nét
Ví dụ với 稳
这张桌子不太稳。
Zhè zhāng zhuōzi bú tài wěn.
Cái bàn này không vững lắm.
Lưu ý khi dùng
Vững chắc, không lung lay (站稳 = đứng vững) hoặc chắc chắn, điềm đạm (办事稳). Ghép: 稳定.
Cách viết 稳 (thứ tự nét)
稳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 稳
稳 tiếng Trung là gì?
稳 (wěn) nghĩa là vững, chắc (tính từ).
稳 đọc thế nào?
稳 đọc là wěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 稳 thế nào?
Ví dụ: 这张桌子不太稳。 (Zhè zhāng zhuōzi bú tài wěn.) nghĩa là: Cái bàn này không vững lắm.
稳 thuộc cấp HSK mấy?
稳 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet