稳定 đọc là wěndìng, nghĩa là ổn định; làm cho ổn định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
稳定
wěndìng
ổn định; làm cho ổn định
tính từ; động từ
Ví dụ với 稳定
他的工作很稳定。
Tā de gōngzuò hěn wěndìng.
Công việc của anh ấy rất ổn định.
Lưu ý khi dùng
Chỉ trạng thái ít biến động: 情绪稳定, 收入稳定. Làm động từ: 稳定物价 (giữ ổn định giá cả).
Cách viết 稳定 (thứ tự nét)
稳… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 稳定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 稳 | wěn | 禾 | 14 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 稳定
稳定 tiếng Trung là gì?
稳定 (wěndìng) nghĩa là ổn định; làm cho ổn định (tính từ; động từ).
稳定 đọc thế nào?
稳定 đọc là wěndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 稳定 thế nào?
Ví dụ: 他的工作很稳定。 (Tā de gōngzuò hěn wěndìng.) nghĩa là: Công việc của anh ấy rất ổn định.
稳定 thuộc cấp HSK mấy?
稳定 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet