资料 đọc là zīliào, nghĩa là tài liệu, dữ liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
资料
zīliào
tài liệu, dữ liệu
danh từ
Ví dụ với 资料
我在网上查资料。
Wǒ zài wǎng shang chá zīliào.
Tôi tra tài liệu trên mạng.
Lưu ý khi dùng
Tư liệu để tham khảo, nghiên cứu: 查资料, 学习资料; lượng từ: 份.
Cách viết 资料 (thứ tự nét)
资… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 资料
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 资 | zī | 贝 | 10 |
| 料 | liào | 斗 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 资料
资料 tiếng Trung là gì?
资料 (zīliào) nghĩa là tài liệu, dữ liệu (danh từ).
资料 đọc thế nào?
资料 đọc là zīliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资料 thế nào?
Ví dụ: 我在网上查资料。 (Wǒ zài wǎng shang chá zīliào.) nghĩa là: Tôi tra tài liệu trên mạng.
资料 thuộc cấp HSK mấy?
资料 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet