喂 đọc là wèi, nghĩa là cho ăn, nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
喂
wèi
cho ăn, nuôi
động từBộ thủ 口12 nét

Ví dụ với 喂

他每天早上喂鱼。
Tā měi tiān zǎoshang wèi yú.
Sáng nào anh ấy cũng cho cá ăn.
喂,你在哪儿?
Wèi, nǐ zài nǎr?
Alô, bạn đang ở đâu?
她每天喂小狗。
Tā tiāntiān wèi xiǎo gǒu.
Cô ấy ngày nào cũng cho con chó con ăn.

Lưu ý khi dùng

Cho ăn: 喂猫, 喂孩子吃饭. Nghĩa "alô, này" xem trang wei-nay (gọi điện thoại cũng đọc wéi).

Cách viết 喂 (thứ tự nét)

喂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 喂

喂 tiếng Trung là gì?

喂 (wèi) nghĩa là cho ăn, nuôi (động từ).

喂 đọc thế nào?

喂 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 喂 thế nào?

Ví dụ: 他每天早上喂鱼。 (Tā měi tiān zǎoshang wèi yú.) nghĩa là: Sáng nào anh ấy cũng cho cá ăn.

喂 thuộc cấp HSK mấy?

喂 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet