位置 đọc là wèizhi, nghĩa là vị trí, chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
位置
wèizhi
vị trí, chỗ
danh từ
Ví dụ với 位置
这个位置有人坐吗?
Zhège wèizhi yǒu rén zuò ma?
Chỗ này có ai ngồi không?
Lưu ý khi dùng
Vị trí, địa điểm hoặc chỗ ngồi: 找位置 (tìm chỗ), 重要的位置.
Cách viết 位置 (thứ tự nét)
位… nét
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 位置
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 位 | wèi | 亻 | 7 |
| 置 | zhi | 罒 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 位置
位置 tiếng Trung là gì?
位置 (wèizhi) nghĩa là vị trí, chỗ (danh từ).
位置 đọc thế nào?
位置 đọc là wèizhi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 位置 thế nào?
Ví dụ: 这个位置有人坐吗? (Zhège wèizhi yǒu rén zuò ma?) nghĩa là: Chỗ này có ai ngồi không?
位置 thuộc cấp HSK mấy?
位置 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet