位于 đọc là wèiyú, nghĩa là nằm ở, tọa lạc ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
位于
wèiyú
nằm ở, tọa lạc ở
động từ
Ví dụ với 位于
这家酒店位于市中心。
Zhè jiā jiǔdiàn wèiyú shì zhōngxīn.
Khách sạn này nằm ở trung tâm thành phố.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay gặp khi giới thiệu địa điểm; theo sau là địa danh hoặc vị trí: 位于北京, 位于河边.
Cách viết 位于 (thứ tự nét)
位… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 位于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 位 | wèi | 亻 | 7 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 位于
位于 tiếng Trung là gì?
位于 (wèiyú) nghĩa là nằm ở, tọa lạc ở (động từ).
位于 đọc thế nào?
位于 đọc là wèiyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 位于 thế nào?
Ví dụ: 这家酒店位于市中心。 (Zhè jiā jiǔdiàn wèiyú shì zhōngxīn.) nghĩa là: Khách sạn này nằm ở trung tâm thành phố.
位于 thuộc cấp HSK mấy?
位于 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet