移 đọc là yí, nghĩa là dời, chuyển chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
移
yí
dời, chuyển chỗ
động từBộ thủ 禾11 nét
Ví dụ với 移
请把椅子往右移一点儿。
Qǐng bǎ yǐzi wǎng yòu yí yìdiǎnr.
Làm ơn dời cái ghế sang phải một chút.
Lưu ý khi dùng
Dời vị trí một chút; hay nằm trong từ ghép: 移动, 移民, 转移.
Cách viết 移 (thứ tự nét)
移… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 动dòng · động đậy
- 移动yídòng · di chuyển
Hỏi nhanh về 移
移 tiếng Trung là gì?
移 (yí) nghĩa là dời, chuyển chỗ (động từ).
移 đọc thế nào?
移 đọc là yí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 移 thế nào?
Ví dụ: 请把椅子往右移一点儿。 (Qǐng bǎ yǐzi wǎng yòu yí yìdiǎnr.) nghĩa là: Làm ơn dời cái ghế sang phải một chút.
移 thuộc cấp HSK mấy?
移 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet