依然 đọc là yīrán, nghĩa là vẫn, vẫn như cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
依然
yīrán
vẫn, vẫn như cũ
phó từ

Ví dụ với 依然

十年后,他依然住在这里。
Shí nián hòu, tā yīrán zhù zài zhèlǐ.
Mười năm sau, anh ấy vẫn sống ở đây.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, gần 仍然 và 还是; đứng trước động từ, tính từ: 依然很热.

Cách viết 依然 (thứ tự nét)

依… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 依然

ChữPinyinBộ thủSố nét
依yī亻8
然rán灬12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 依然

依然 tiếng Trung là gì?

依然 (yīrán) nghĩa là vẫn, vẫn như cũ (phó từ).

依然 đọc thế nào?

依然 đọc là yīrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 依然 thế nào?

Ví dụ: 十年后,他依然住在这里。 (Shí nián hòu, tā yīrán zhù zài zhèlǐ.) nghĩa là: Mười năm sau, anh ấy vẫn sống ở đây.

依然 thuộc cấp HSK mấy?

依然 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet