描述 đọc là miáoshù, nghĩa là miêu tả, mô tả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
描述
miáoshù
miêu tả, mô tả
động từ
Ví dụ với 描述
请你描述一下他的样子。
Qǐng nǐ miáoshù yíxià tā de yàngzi.
Xin bạn mô tả dáng vẻ của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Nói hoặc viết lại đặc điểm của sự vật; trung tính, hay dùng trong lời kể, báo cáo.
Cách viết 描述 (thứ tự nét)
描… nét
述… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 描述
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 描 | miáo | 扌 | 11 |
| 述 | shù | 辶 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 描述
描述 tiếng Trung là gì?
描述 (miáoshù) nghĩa là miêu tả, mô tả (động từ).
描述 đọc thế nào?
描述 đọc là miáoshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 描述 thế nào?
Ví dụ: 请你描述一下他的样子。 (Qǐng nǐ miáoshù yíxià tā de yàngzi.) nghĩa là: Xin bạn mô tả dáng vẻ của anh ấy.
描述 thuộc cấp HSK mấy?
描述 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet