描写 đọc là miáoxiě, nghĩa là miêu tả, khắc họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
描写
miáoxiě
miêu tả, khắc họa
động từ

Ví dụ với 描写

这篇文章描写了春天的景色。
Zhè piān wénzhāng miáoxiě le chūntiān de jǐngsè.
Bài viết này miêu tả cảnh sắc mùa xuân.

Lưu ý khi dùng

Chủ yếu trong văn chương, dùng ngôn từ khắc họa sinh động; 描述 trung tính hơn.

Cách viết 描写 (thứ tự nét)

描… nét
写… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 描写

ChữPinyinBộ thủSố nét
描miáo扌11
写xiě冖5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 描写

描写 tiếng Trung là gì?

描写 (miáoxiě) nghĩa là miêu tả, khắc họa (động từ).

描写 đọc thế nào?

描写 đọc là miáoxiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 描写 thế nào?

Ví dụ: 这篇文章描写了春天的景色。 (Zhè piān wénzhāng miáoxiě le chūntiān de jǐngsè.) nghĩa là: Bài viết này miêu tả cảnh sắc mùa xuân.

描写 thuộc cấp HSK mấy?

描写 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet