免费 đọc là miǎnfèi, nghĩa là miễn phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
免费
miǎnfèi
miễn phí
động từ
Ví dụ với 免费
这里的茶是免费的。
Zhèlǐ de chá shì miǎnfèi de.
Trà ở đây miễn phí.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng như tính từ: 免费的, 免费入场 (vào cửa miễn phí), 免费WiFi; trái nghĩa 收费.
Cách viết 免费 (thứ tự nét)
免… nét
费… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 免费
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 免 | miǎn | 儿 | 7 |
| 费 | fèi | 贝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 免费
免费 tiếng Trung là gì?
免费 (miǎnfèi) nghĩa là miễn phí (động từ).
免费 đọc thế nào?
免费 đọc là miǎnfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 免费 thế nào?
Ví dụ: 这里的茶是免费的。 (Zhèlǐ de chá shì miǎnfèi de.) nghĩa là: Trà ở đây miễn phí.
免费 thuộc cấp HSK mấy?
免费 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet