密切 đọc là mìqiè, nghĩa là chặt chẽ, mật thiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
密切
mìqiè
chặt chẽ, mật thiết
tính từ; động từ

Ví dụ với 密切

两个公司的合作非常密切。
Liǎng ge gōngsī de hézuò fēicháng mìqiè.
Hai công ty hợp tác rất chặt chẽ.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho quan hệ, hợp tác, chú ý: 密切关系, 密切关注.

Cách viết 密切 (thứ tự nét)

密… nét
切… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 密切

ChữPinyinBộ thủSố nét
密mì宀11
切qiè刀4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 密切

密切 tiếng Trung là gì?

密切 (mìqiè) nghĩa là chặt chẽ, mật thiết (tính từ; động từ).

密切 đọc thế nào?

密切 đọc là mìqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 密切 thế nào?

Ví dụ: 两个公司的合作非常密切。 (Liǎng ge gōngsī de hézuò fēicháng mìqiè.) nghĩa là: Hai công ty hợp tác rất chặt chẽ.

密切 thuộc cấp HSK mấy?

密切 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet