祝福 đọc là zhùfú, nghĩa là chúc phúc, lời chúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
祝福
zhùfú
chúc phúc, lời chúc
động từ; danh từ
Ví dụ với 祝福
谢谢大家的祝福。
Xièxie dàjiā de zhùfú.
Cảm ơn lời chúc của mọi người.
Lưu ý khi dùng
Danh từ: 送上祝福 (gửi lời chúc); 新年祝福, 生日祝福.
Cách viết 祝福 (thứ tự nét)
祝… nét
福… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 祝福
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 祝 | zhù | 礻 | 9 |
| 福 | fú | 礻 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 祝福
祝福 tiếng Trung là gì?
祝福 (zhùfú) nghĩa là chúc phúc, lời chúc (động từ; danh từ).
祝福 đọc thế nào?
祝福 đọc là zhùfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祝福 thế nào?
Ví dụ: 谢谢大家的祝福。 (Xièxie dàjiā de zhùfú.) nghĩa là: Cảm ơn lời chúc của mọi người.
祝福 thuộc cấp HSK mấy?
祝福 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet