网络 đọc là wǎngluò, nghĩa là mạng, mạng internet. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
网络
wǎngluò
mạng, mạng internet
danh từ

Ví dụ với 网络

这里的网络很快。
Zhèlǐ de wǎngluò hěn kuài.
Mạng ở đây rất nhanh.

Lưu ý khi dùng

Gồm mạng internet (网络购物, 网络游戏) lẫn mạng lưới nói chung (交通网络).

Cách viết 网络 (thứ tự nét)

网… nét
络… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 网络

ChữPinyinBộ thủSố nét
网wǎng网6
络luò纟9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 网络

网络 tiếng Trung là gì?

网络 (wǎngluò) nghĩa là mạng, mạng internet (danh từ).

网络 đọc thế nào?

网络 đọc là wǎngluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 网络 thế nào?

Ví dụ: 这里的网络很快。 (Zhèlǐ de wǎngluò hěn kuài.) nghĩa là: Mạng ở đây rất nhanh.

网络 thuộc cấp HSK mấy?

网络 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet