批 đọc là pī, nghĩa là duyệt, phê, phê bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
批
pī
duyệt, phê, phê bình
động từBộ thủ 扌7 nét

Ví dụ với 批

老师批了我的作业。
Lǎoshī pī le wǒ de zuòyè.
Thầy giáo đã chấm bài tập của tôi.

Lưu ý khi dùng

Là phê duyệt (批准), chấm (批作业) hoặc phê bình (批评).

Cách viết 批 (thứ tự nét)

批… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 批

批 tiếng Trung là gì?

批 (pī) nghĩa là duyệt, phê, phê bình (động từ).

批 đọc thế nào?

批 đọc là pī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 批 thế nào?

Ví dụ: 老师批了我的作业。 (Lǎoshī pī le wǒ de zuòyè.) nghĩa là: Thầy giáo đã chấm bài tập của tôi.

批 thuộc cấp HSK mấy?

批 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet