腰 đọc là yāo, nghĩa là eo, lưng (phần thắt lưng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
腰
yāo
eo, lưng (phần thắt lưng)
danh từBộ thủ ⺼13 nét
Ví dụ với 腰
我的腰有点儿疼。
Wǒ de yāo yǒudiǎnr téng.
Eo lưng tôi hơi đau.
Lưu ý khi dùng
Chỉ phần eo-lưng dưới; đau lưng nói 腰疼, khác 背 (lưng trên).
Cách viết 腰 (thứ tự nét)
腰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 腰
腰 tiếng Trung là gì?
腰 (yāo) nghĩa là eo, lưng (phần thắt lưng) (danh từ).
腰 đọc thế nào?
腰 đọc là yāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 腰 thế nào?
Ví dụ: 我的腰有点儿疼。 (Wǒ de yāo yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Eo lưng tôi hơi đau.
腰 thuộc cấp HSK mấy?
腰 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet