重量 đọc là zhòngliàng, nghĩa là trọng lượng, khối lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
重量
zhòngliàng
trọng lượng, khối lượng
danh từ
Ví dụ với 重量
行李重量不能超过二十公斤。
Xíngli zhòngliàng bù néng chāoguò èrshí gōngjīn.
Trọng lượng hành lý không được vượt quá hai mươi ki-lô-gam.
Lưu ý khi dùng
Cân đồ vật, hành lý: 行李重量; người thì dùng 体重.
Cách viết 重量 (thứ tự nét)
重… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 重量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 重量
重量 tiếng Trung là gì?
重量 (zhòngliàng) nghĩa là trọng lượng, khối lượng (danh từ).
重量 đọc thế nào?
重量 đọc là zhòngliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重量 thế nào?
Ví dụ: 行李重量不能超过二十公斤。 (Xíngli zhòngliàng bù néng chāoguò èrshí gōngjīn.) nghĩa là: Trọng lượng hành lý không được vượt quá hai mươi ki-lô-gam.
重量 thuộc cấp HSK mấy?
重量 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet