外汇 đọc là wàihuì, nghĩa là ngoại hối, ngoại tệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
外汇
wàihuì
ngoại hối, ngoại tệ
danh từ
Ví dụ với 外汇
这家银行可以换外汇。
Zhè jiā yínháng kěyǐ huàn wàihuì.
Ngân hàng này đổi được ngoại tệ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ ngoại tệ (đô la, đồng Việt Nam…) và việc mua bán ngoại tệ; tỷ giá xem 汇率.
Cách viết 外汇 (thứ tự nét)
外… nét
汇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外汇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 汇 | huì | 氵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 外汇
外汇 tiếng Trung là gì?
外汇 (wàihuì) nghĩa là ngoại hối, ngoại tệ (danh từ).
外汇 đọc thế nào?
外汇 đọc là wàihuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外汇 thế nào?
Ví dụ: 这家银行可以换外汇。 (Zhè jiā yínháng kěyǐ huàn wàihuì.) nghĩa là: Ngân hàng này đổi được ngoại tệ.
外汇 thuộc cấp HSK mấy?
外汇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet