培训班 đọc là péixùnbān, nghĩa là lớp bồi dưỡng, khóa đào tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
培训班
péixùnbān
lớp bồi dưỡng, khóa đào tạo
danh từ
Ví dụ với 培训班
我报了一个英语培训班。
Wǒ bào le yí ge Yīngyǔ péixùnbān.
Tôi đã đăng ký một lớp học tiếng Anh.
Lưu ý khi dùng
Lớp học ngoài giờ ở trung tâm; đăng ký lớp gọi là 报班.
Cách viết 培训班 (thứ tự nét)
培… nét
训… nét
班… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 培训班
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 培 | péi | 土 | 11 |
| 训 | xùn | 讠 | 5 |
| 班 | bān | 王 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 培训班
培训班 tiếng Trung là gì?
培训班 (péixùnbān) nghĩa là lớp bồi dưỡng, khóa đào tạo (danh từ).
培训班 đọc thế nào?
培训班 đọc là péixùnbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 培训班 thế nào?
Ví dụ: 我报了一个英语培训班。 (Wǒ bào le yí ge Yīngyǔ péixùnbān.) nghĩa là: Tôi đã đăng ký một lớp học tiếng Anh.
培训班 thuộc cấp HSK mấy?
培训班 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet