胖子 đọc là pàngzi, nghĩa là người mập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
胖子
pàngzi
người mập
danh từ
Ví dụ với 胖子
他是个可爱的胖子。
Tā shì ge kě'ài de pàngzi.
Anh ấy là một anh chàng mập đáng yêu.
Lưu ý khi dùng
Dễ gây phật ý nếu gọi trực tiếp người lạ; lịch sự nói 比较胖 hoặc 微胖.
Cách viết 胖子 (thứ tự nét)
胖… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 胖子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 胖 | pàng | ⺼ | 9 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 胖子
胖子 tiếng Trung là gì?
胖子 (pàngzi) nghĩa là người mập (danh từ).
胖子 đọc thế nào?
胖子 đọc là pàngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胖子 thế nào?
Ví dụ: 他是个可爱的胖子。 (Tā shì ge kě'ài de pàngzi.) nghĩa là: Anh ấy là một anh chàng mập đáng yêu.
胖子 thuộc cấp HSK mấy?
胖子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet