中奖 đọc là zhòngjiǎng, nghĩa là trúng thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
中奖
zhòngjiǎng
trúng thưởng
động từ
Ví dụ với 中奖
我朋友中奖了!
Wǒ péngyou zhòngjiǎng le!
Bạn tôi trúng thưởng rồi!
Lưu ý khi dùng
Chữ 中 đọc zhòng (trúng), không đọc zhōng. Động từ ly hợp: 中了大奖 (trúng giải lớn). Thường sau 抽奖 (rút thăm).
Cách viết 中奖 (thứ tự nét)
中… nét
奖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中奖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhòng | 丨 | 4 |
| 奖 | jiǎng | 大 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 中奖
中奖 tiếng Trung là gì?
中奖 (zhòngjiǎng) nghĩa là trúng thưởng (động từ).
中奖 đọc thế nào?
中奖 đọc là zhòngjiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中奖 thế nào?
Ví dụ: 我朋友中奖了! (Wǒ péngyou zhòngjiǎng le!) nghĩa là: Bạn tôi trúng thưởng rồi!
中奖 thuộc cấp HSK mấy?
中奖 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet