运气 đọc là yùnqi, nghĩa là vận may. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
运气
yùnqi
vận may
danh từ
Ví dụ với 运气
今天我运气不错,买到了票。
Jīntiān wǒ yùnqi búcuò, mǎidào le piào.
Hôm nay tôi gặp may, mua được vé.
Lưu ý khi dùng
Tốt xấu đều dùng được: 运气好/不好; 碰运气 (thử vận may).
Cách viết 运气 (thứ tự nét)
运… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
| 气 | qi | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 运气
运气 tiếng Trung là gì?
运气 (yùnqi) nghĩa là vận may (danh từ).
运气 đọc thế nào?
运气 đọc là yùnqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运气 thế nào?
Ví dụ: 今天我运气不错,买到了票。 (Jīntiān wǒ yùnqi búcuò, mǎidào le piào.) nghĩa là: Hôm nay tôi gặp may, mua được vé.
运气 thuộc cấp HSK mấy?
运气 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet