眼镜 đọc là yǎnjìng, nghĩa là kính mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
眼镜
yǎnjìng
kính mắt
danh từ
Ví dụ với 眼镜
我的眼镜找不到了。
Wǒ de yǎnjìng zhǎo bu dào le.
Tôi không tìm thấy kính của mình.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 副. Đeo kính: 戴眼镜.
Cách viết 眼镜 (thứ tự nét)
眼… nét
镜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 眼镜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 眼 | yǎn | 目 | 11 |
| 镜 | jìng | 钅 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 眼镜
眼镜 tiếng Trung là gì?
眼镜 (yǎnjìng) nghĩa là kính mắt (danh từ).
眼镜 đọc thế nào?
眼镜 đọc là yǎnjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 眼镜 thế nào?
Ví dụ: 我的眼镜找不到了。 (Wǒ de yǎnjìng zhǎo bu dào le.) nghĩa là: Tôi không tìm thấy kính của mình.
眼镜 thuộc cấp HSK mấy?
眼镜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet