盐 đọc là yán, nghĩa là muối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
盐
yán
muối
danh từBộ thủ 皿10 nét

Ví dụ với 盐

汤里要再放一点儿盐。
Tāng li yào zài fàng yìdiǎnr yán.
Trong canh cần cho thêm một chút muối.

Lưu ý khi dùng

Cụm: 放盐, 少盐 (ít muối), 食盐 (muối ăn).

Cách viết 盐 (thứ tự nét)

盐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 盐

盐 tiếng Trung là gì?

盐 (yán) nghĩa là muối (danh từ).

盐 đọc thế nào?

盐 đọc là yán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盐 thế nào?

Ví dụ: 汤里要再放一点儿盐。 (Tāng li yào zài fàng yìdiǎnr yán.) nghĩa là: Trong canh cần cho thêm một chút muối.

盐 thuộc cấp HSK mấy?

盐 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet