咸 đọc là xián, nghĩa là mặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
咸
xián
mặn
tính từBộ thủ 口9 nét
Ví dụ với 咸
这个汤太咸了。
Zhège tāng tài xián le.
Món canh này mặn quá.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 淡 (nhạt). Đừng nhầm với 甜 (ngọt), 酸 (chua).
Cách viết 咸 (thứ tự nét)
咸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 咸
咸 tiếng Trung là gì?
咸 (xián) nghĩa là mặn (tính từ).
咸 đọc thế nào?
咸 đọc là xián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 咸 thế nào?
Ví dụ: 这个汤太咸了。 (Zhège tāng tài xián le.) nghĩa là: Món canh này mặn quá.
咸 thuộc cấp HSK mấy?
咸 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet