脱 đọc là tuō, nghĩa là cởi, tuột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
脱
tuō
cởi, tuột
động từBộ thủ ⺼11 nét
Ví dụ với 脱
进门要脱鞋。
Jìn mén yào tuō xié.
Vào cửa phải cởi giày.
Lưu ý khi dùng
Cởi quần áo, giày mũ: 脱衣服, 脱帽子. Trái nghĩa 穿 (mặc), 戴 (đội, đeo).
Cách viết 脱 (thứ tự nét)
脱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 脱
脱 tiếng Trung là gì?
脱 (tuō) nghĩa là cởi, tuột (động từ).
脱 đọc thế nào?
脱 đọc là tuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脱 thế nào?
Ví dụ: 进门要脱鞋。 (Jìn mén yào tuō xié.) nghĩa là: Vào cửa phải cởi giày.
脱 thuộc cấp HSK mấy?
脱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet