没法儿 đọc là méifǎr, nghĩa là chịu, hết cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
没法儿
méifǎr
chịu, hết cách
động từ
Ví dụ với 没法儿
我没法儿告诉他。
Wǒ méifǎr gàosu tā.
Tôi không có cách nào nói với anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Biến thể khẩu ngữ của 没办法, đặc trưng giọng Bắc Kinh; mang sắc thái bất lực.
Cách viết 没法儿 (thứ tự nét)
没… nét
法… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 没法儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 没 | méi | 氵 | 7 |
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 没法儿
没法儿 tiếng Trung là gì?
没法儿 (méifǎr) nghĩa là chịu, hết cách (động từ).
没法儿 đọc thế nào?
没法儿 đọc là méifǎr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没法儿 thế nào?
Ví dụ: 我没法儿告诉他。 (Wǒ méifǎr gàosu tā.) nghĩa là: Tôi không có cách nào nói với anh ấy.
没法儿 thuộc cấp HSK mấy?
没法儿 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet