盘 đọc là pán, nghĩa là đĩa, mâm; ván. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
盘
pán
đĩa, mâm; ván
danh từ; lượng từBộ thủ 皿11 nét

Ví dụ với 盘

桌子上有一盘水果。
Zhuōzi shang yǒu yì pán shuǐguǒ.
Trên bàn có một đĩa trái cây.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho món đựng trong đĩa: 一盘菜; còn là ván cờ, ván game (一盘棋).

Cách viết 盘 (thứ tự nét)

盘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 盘

盘 tiếng Trung là gì?

盘 (pán) nghĩa là đĩa, mâm; ván (danh từ; lượng từ).

盘 đọc thế nào?

盘 đọc là pán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盘 thế nào?

Ví dụ: 桌子上有一盘水果。 (Zhuōzi shang yǒu yì pán shuǐguǒ.) nghĩa là: Trên bàn có một đĩa trái cây.

盘 thuộc cấp HSK mấy?

盘 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet