研制 đọc là yánzhì, nghĩa là nghiên cứu chế tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
研制
yánzhì
nghiên cứu chế tạo
động từ
Ví dụ với 研制
这家公司研制了一种新药。
Zhè jiā gōngsī yánzhì le yì zhǒng xīn yào.
Công ty này đã nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.
Lưu ý khi dùng
Nghiên cứu và làm ra sản phẩm mới: 研制疫苗, 研制新产品.
Cách viết 研制 (thứ tự nét)
研… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 研制
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 研 | yán | 石 | 9 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 研制
研制 tiếng Trung là gì?
研制 (yánzhì) nghĩa là nghiên cứu chế tạo (động từ).
研制 đọc thế nào?
研制 đọc là yánzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 研制 thế nào?
Ví dụ: 这家公司研制了一种新药。 (Zhè jiā gōngsī yánzhì le yì zhǒng xīn yào.) nghĩa là: Công ty này đã nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.
研制 thuộc cấp HSK mấy?
研制 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet