透明 đọc là tòumíng, nghĩa là trong suốt; minh bạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
透明
tòumíng
trong suốt; minh bạch
tính từ
Ví dụ với 透明
这个杯子是透明的。
Zhège bēizi shì tòumíng de.
Cái cốc này là loại trong suốt.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: công khai, minh bạch (价格透明, 信息透明).
Cách viết 透明 (thứ tự nét)
透… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 透明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 透 | tòu | 辶 | 10 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 透明
透明 tiếng Trung là gì?
透明 (tòumíng) nghĩa là trong suốt; minh bạch (tính từ).
透明 đọc thế nào?
透明 đọc là tòumíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 透明 thế nào?
Ví dụ: 这个杯子是透明的。 (Zhège bēizi shì tòumíng de.) nghĩa là: Cái cốc này là loại trong suốt.
透明 thuộc cấp HSK mấy?
透明 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet