暖气 đọc là nuǎnqì, nghĩa là hệ thống sưởi, lò sưởi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
暖气
nuǎnqì
hệ thống sưởi, lò sưởi
danh từ

Ví dụ với 暖气

冬天北方的屋子里有暖气。
Dōngtiān běifāng de wūzi li yǒu nuǎnqì.
Mùa đông trong nhà ở miền Bắc có hệ thống sưởi.

Lưu ý khi dùng

Miền Bắc Trung Quốc có sưởi tập trung (集中供暖) vào mùa đông, miền Nam thường không có.

Cách viết 暖气 (thứ tự nét)

暖… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 暖气

ChữPinyinBộ thủSố nét
暖nuǎn日13
气qì气4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 暖气

暖气 tiếng Trung là gì?

暖气 (nuǎnqì) nghĩa là hệ thống sưởi, lò sưởi (danh từ).

暖气 đọc thế nào?

暖气 đọc là nuǎnqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暖气 thế nào?

Ví dụ: 冬天北方的屋子里有暖气。 (Dōngtiān běifāng de wūzi li yǒu nuǎnqì.) nghĩa là: Mùa đông trong nhà ở miền Bắc có hệ thống sưởi.

暖气 thuộc cấp HSK mấy?

暖气 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet