浓 đọc là nóng, nghĩa là đậm, đặc, nồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
浓
nóng
đậm, đặc, nồng
tính từBộ thủ 氵9 nét
Ví dụ với 浓
这杯茶太浓了。
Zhè bēi chá tài nóng le.
Cốc trà này đậm quá.
Lưu ý khi dùng
Chỉ mức đậm của chất lỏng, màu sắc, mùi, tình cảm: 浓茶, 浓厚, 浓烈.
Cách viết 浓 (thứ tự nét)
浓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 浓
浓 tiếng Trung là gì?
浓 (nóng) nghĩa là đậm, đặc, nồng (tính từ).
浓 đọc thế nào?
浓 đọc là nóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浓 thế nào?
Ví dụ: 这杯茶太浓了。 (Zhè bēi chá tài nóng le.) nghĩa là: Cốc trà này đậm quá.
浓 thuộc cấp HSK mấy?
浓 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet