黄瓜 đọc là huánggua, nghĩa là dưa chuột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
黄瓜
huánggua
dưa chuột
danh từ
Ví dụ với 黄瓜
我想吃一根黄瓜。
Wǒ xiǎng chī yì gēn huánggua.
Tôi muốn ăn một quả dưa chuột.
Lưu ý khi dùng
Món quen thuộc: 拍黄瓜 (dưa chuột đập, trộn gia vị).
Cách viết 黄瓜 (thứ tự nét)
黄… nét
瓜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 黄瓜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 黄 | huáng | 黄 | 11 |
| 瓜 | gua | 瓜 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 黄瓜
黄瓜 tiếng Trung là gì?
黄瓜 (huánggua) nghĩa là dưa chuột (danh từ).
黄瓜 đọc thế nào?
黄瓜 đọc là huánggua. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黄瓜 thế nào?
Ví dụ: 我想吃一根黄瓜。 (Wǒ xiǎng chī yì gēn huánggua.) nghĩa là: Tôi muốn ăn một quả dưa chuột.
黄瓜 thuộc cấp HSK mấy?
黄瓜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet