瓜 đọc là guā, nghĩa là dưa, bầu bí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
瓜
guā
dưa, bầu bí
danh từBộ thủ 瓜5 nét

Ví dụ với 瓜

夏天我爱吃西瓜。
Xiàtiān wǒ ài chī xīguā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, nằm trong tên rau quả: 西瓜 (dưa hấu), 黄瓜 (dưa chuột), 南瓜 (bí đỏ), 冬瓜 (bí đao).

Cách viết 瓜 (thứ tự nét)

瓜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 瓜

瓜 tiếng Trung là gì?

瓜 (guā) nghĩa là dưa, bầu bí (danh từ).

瓜 đọc thế nào?

瓜 đọc là guā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瓜 thế nào?

Ví dụ: 夏天我爱吃西瓜。 (Xiàtiān wǒ ài chī xīguā.) nghĩa là: Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.

瓜 thuộc cấp HSK mấy?

瓜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet