严 đọc là yán, nghĩa là nghiêm khắc; chặt, kín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
严
yán
nghiêm khắc; chặt, kín
tính từBộ thủ 一7 nét
Ví dụ với 严
我爸爸对我很严。
Wǒ bàba duì wǒ hěn yán.
Bố tôi rất nghiêm khắc với tôi.
Lưu ý khi dùng
Nghiêm khắc: 管得严; chặt, kín: 关严 (đóng kín). Xuất hiện trong 严格, 严重.
Cách viết 严 (thứ tự nét)
严… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 严
严 tiếng Trung là gì?
严 (yán) nghĩa là nghiêm khắc; chặt, kín (tính từ).
严 đọc thế nào?
严 đọc là yán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 严 thế nào?
Ví dụ: 我爸爸对我很严。 (Wǒ bàba duì wǒ hěn yán.) nghĩa là: Bố tôi rất nghiêm khắc với tôi.
严 thuộc cấp HSK mấy?
严 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet