投入 đọc là tóurù, nghĩa là đầu tư, dốc vào; chăm chú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
投入
tóurù
đầu tư, dốc vào; chăm chú
động từ; tính từ
Ví dụ với 投入
他工作时非常投入。
Tā gōngzuò shí fēicháng tóurù.
Khi làm việc anh ấy vô cùng tập trung hết mình.
Lưu ý khi dùng
Làm tính từ: 很投入 (rất chăm chú, nhập tâm). Làm động từ: 投入资金 (bỏ vốn), 投入时间.
Cách viết 投入 (thứ tự nét)
投… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 投入
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 投 | tóu | 扌 | 7 |
| 入 | rù | 入 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 投入
投入 tiếng Trung là gì?
投入 (tóurù) nghĩa là đầu tư, dốc vào; chăm chú (động từ; tính từ).
投入 đọc thế nào?
投入 đọc là tóurù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投入 thế nào?
Ví dụ: 他工作时非常投入。 (Tā gōngzuò shí fēicháng tóurù.) nghĩa là: Khi làm việc anh ấy vô cùng tập trung hết mình.
投入 thuộc cấp HSK mấy?
投入 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet