流传 đọc là liúchuán, nghĩa là lưu truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
流传
liúchuán
lưu truyền
động từ
Ví dụ với 流传
这个故事已经流传了很多年。
Zhège gùshi yǐjīng liúchuán le hěn duō nián.
Câu chuyện này đã được lưu truyền nhiều năm.
Lưu ý khi dùng
Truyền từ đời này sang đời khác, hoặc lan truyền rộng: 流传至今 (lưu truyền đến nay).
Cách viết 流传 (thứ tự nét)
流… nét
传… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 流传
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 流 | liú | 氵 | 10 |
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 流传
流传 tiếng Trung là gì?
流传 (liúchuán) nghĩa là lưu truyền (động từ).
流传 đọc thế nào?
流传 đọc là liúchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流传 thế nào?
Ví dụ: 这个故事已经流传了很多年。 (Zhège gùshi yǐjīng liúchuán le hěn duō nián.) nghĩa là: Câu chuyện này đã được lưu truyền nhiều năm.
流传 thuộc cấp HSK mấy?
流传 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet