立即 đọc là lìjí, nghĩa là lập tức, ngay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
立即
lìjí
lập tức, ngay
phó từ

Ví dụ với 立即

看到危险,他立即停了车。
Kàndào wēixiǎn, tā lìjí tíng le chē.
Thấy nguy hiểm, anh ấy lập tức dừng xe.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 马上; thường dùng trong thông báo, văn viết.

Cách viết 立即 (thứ tự nét)

立… nét
即… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 立即

ChữPinyinBộ thủSố nét
立lì立5
即jí卩7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 立即

立即 tiếng Trung là gì?

立即 (lìjí) nghĩa là lập tức, ngay (phó từ).

立即 đọc thế nào?

立即 đọc là lìjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 立即 thế nào?

Ví dụ: 看到危险,他立即停了车。 (Kàndào wēixiǎn, tā lìjí tíng le chē.) nghĩa là: Thấy nguy hiểm, anh ấy lập tức dừng xe.

立即 thuộc cấp HSK mấy?

立即 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet